giới hạn

- dt (H. giới: phân cách; hạn: mức độ) 1. Mức độ nhất định không thể vượt qua: Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (HCM) 2. Đường ngăn cách hai khu vực: Chỗ giới hạn hai tỉnh.

- đgt Hạn chế trong một phạm vi nhất định: Phục vụ kịp thời không có nghĩa là văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trg-chinh).


hId. Phạm vi, mức độ nhất định, không thể hay không được vượt qua. Sức lực con người có giới hạn. Lòng tham không giới hạn.IIđg. Quy định giới hạn. Giới hạn tuổi của thí sinh.

xem thêm: giới hạn, hạn chế, phạm vi



giới hạn

giới hạn
  • noun
    • limit; term; bound

 limit
  • chiến lược định giá giới hạn: limit pricing
  • định giá giới hạn: limit pricing
  • định giới hạn: limit
  • định lý giới hạn trung tâm: central limit theorem
  • giá có giới hạn: limit price
  • giá trị giới hạn ngưỡng: threshold limit value
  • giới hạn ban ngày: daylight limit
  • giới hạn ban ngày (ngoại hối ròng): dailylight limit
  • giới hạn cho phép: tolerance limit
  • giới hạn dao động: fluctuation limit
  • giới hạn độ ẩm vận tải: transportable moisture limit
  • giới hạn dưới: limit down
  • giới hạn giá cả: price limit
  • giới hạn lên: limit up
  • giới hạn lên men cuối: attenuation limit
  • giới hạn miễn thuế thu nhập: exemption limit
  • giới hạn mua bán: trading limit
  • giới hạn mua bán một ngày: daily trading limit
  • giới hạn phí tổn: cost limit
  • giới hạn thu nhập thấp hơn: lower earnings limit
  • giới hạn thực hiện: exercise limit
  • giới hạn tốc độ pháp định: legal limit
  • giới hạn tổng hợp: override limit
  • giới hạn trách nhiệm: limit of liability
  • giới hạn trên: limit up
  • giới hạn về giá: price limit
  • giới hạn vị thế: position limit
  • giới hạn xuống: limit down
  • hệ thống thông tin lệnh giới hạn: limit order information system
  • lệnh giới hạn: limit order
  • mức giới hạn: restrained limit
  • mức giới hạn: limit
  • mức giới hạn (xuất khẩu) đã thỏa thuận: agreed (export) restraint limit
  • mức giới hạn của công ty: house limit
  • mức giới hạn tín dụng: limit of credit
  • tổng giới hạn: aggregate limit
  • vượt quá giới hạn của điều khoản trọng tài: exceed the limit of the arbitral clause
  •  margin
  • giới hạn an toàn: safety margin
  • giới hạn sai sót: margin error
  • giới hạn tín dụng: credit margin

  • các giới hạn của lợi tức
     income limits
    các giới hạn kiểm soát
     control limits
    định giới hạn
     makeup restrictions
    điểm giới hạn
     cut off point
    đơn bảo hiểm nhân thọ trọn đời nộp tiền có giới hạn
     whole-life with limited payment policy
    dựng lên các giới hạn
     makeup restrictions
    giá giới hạn
     borderline price
    giới hạn can thiệp trên và dưới
     upper and lower intervention limits
    giới hạn giá cả yếu tố (sản xuất)
     factor-price frontier
    giới hạn hoạt động
     moving line
    giới hạn phạm vi
     scope limitation